Hướng dẫn tính Thuế Thu nhập Cá nhân

01 · Đối tượng

Bạn thuộc nhóm nào?

Có 2 nhóm nhân sự với 2 cách tính thuế khác nhau. Xác định đúng nhóm trước khi tính.

A · Chính thức

Đã đóng BHXH

Áp dụng biểu thuế luỹ tiến 5 bậc với đầy đủ các khoản giảm trừ (bản thân, người phụ thuộc, BHXH).

B · Thử việc

Khấu trừ 10%

Áp dụng mức khấu trừ cố định 10% với thu nhập từ 2 triệu/tháng. Cuối năm được quyết toán/hoàn thuế.

02 · Công thức

Hai bước, hai công thức.

Nắm được hai công thức này là bạn tự tính được thuế phải nộp.

1
Thu nhập chịu thuế
Tổng lương Các khoản miễn thuế
2
Thu nhập TÍNH thuế (TNTT)
Thu nhập chịu thuế Các khoản giảm trừ
Giảm trừ gồm: bản thân · người phụ thuộc · BHXH · ...
⚠️
Nếu TNTT ≤ 0KHÔNG cần nộp thuế. Nếu có thuế phát sinh → công ty khấu trừ trực tiếp trước khi trả lương.
03 · Giảm trừ 2026

Mức giảm trừ hiện hành.

Hai khoản giảm trừ này được trừ khỏi thu nhập chịu thuế trước khi tính thuế.

Bản thân
15,5tr
đồng / tháng
Áp dụng tự động cho mọi người nộp thuế. Tương đương 186 triệu/năm.
Người phụ thuộc
6,2tr
đồng / người / tháng
Chỉ áp dụng khi đã đăng ký với HR. Con chưa thành niên, cha mẹ không có thu nhập, ...
Lưu ý: Ngoài hai khoản trên, BHXH (~8%–10,5% lương) cũng được trừ trước khi tính thu nhập tính thuế.
Ví dụ 01

Thu nhập 20 triệu / tháng

Số thuế phải nộp
197.123đ
0
Tổng lương
Thu nhập tháng
20.000.000
1
Trừ BHXHVí dụ: BHXH mức 5.310.000
−557.550
19.442.450
2
Trừ bản thân
−15.500.000
3.942.450 TNTT
3
Áp bậc 1
TNTT ≤ 10tr · × 5%
× 5%
Thuế phải nộp
= 3.942.450 × 5%
197.123đ
Tỷ lệ thuế/lương
0,99%
Thực lĩnh
19.245.327đ
Bậc áp dụng
Bậc 1 · 5%
Ví dụ 02

Thu nhập 30 triệu / tháng

Số thuế phải nộp
894.245đ
0
Tổng lương
Thu nhập tháng
30.000.000
1
Trừ BHXHVí dụ: BHXH mức 5.310.000
−557.550
29.442.450
2
Trừ bản thân
−15.500.000
13.942.450 TNTT
3
Bậc 1 (10tr)
10.000.000 × 5%
500.000
4
Bậc 2 (phần còn lại)
3.942.450 × 10%
394.245
Thuế phải nộp
= 500.000 + 394.245
894.245đ
Tỷ lệ thuế/lương
2,98%
Thực lĩnh
28.548.205đ
Bậc áp dụng
Bậc 1 + 2
04 · Biểu thuế 5 bậc

Biểu thuế luỹ tiến.

Phần TNTT nằm trong bậc nào chỉ chịu thuế suất của bậc đó. Cột "Cách tính" đã rút gọn công thức — dùng trực tiếp.

BậcTNTT / thángThuế suấtCách tính
1Đến 10 triệu đồng5%5% × TNTT
2Trên 10 đến 30 triệu10%10% × TNTT − 0,5tr
3Trên 30 đến 60 triệu20%20% × TNTT − 3,5tr
4Trên 60 đến 100 triệu30%30% × TNTT − 9,5tr
5Trên 100 triệu đồng35%35% × TNTT − 14,5tr
5%
Bậc 1
10%
Bậc 2
20%
Bậc 3
30%
Bậc 4
35%
Bậc 5
05 · Nhân sự thử việc

Khấu trừ 10%.

Đơn giản hơn nhiều. Nếu bạn đang thử việc, áp dụng quy tắc này.

Quy tắc
Khấu trừ 10% với thu nhập từ 2.000.000đ/tháng trở lên.
Cuối năm
Công ty cung cấp chứng từ khấu trừ thuế để bạn quyết toán/hoàn thuế theo quy định.
Ví dụ nhanh
Thu nhập thử việc10.000.000đ
Khấu trừ 10%−1.000.000đ
Thực lĩnh9.000.000đ
06 · Máy tính thuế

Thử tính cho bạn.

Nhập mức thu nhập của bạn để xem dự trù thuế & thực lĩnh hàng tháng.

BHXH tự tính 10,5% = 557.550đ (BHXH 8% + BHYT 1,5% + BHTN 1%)
0
× 6,2tr / tháng
* Kết quả chỉ mang tính dự trù tham khảo. Số thuế chính thức do phòng HR tính toán và quyết toán cuối năm.
Thuế dự kiến cần đóng / tháng
197.123đ
Thực lĩnh19.245.327đ
Bảng phân rã